Đặc điểm nổi bật
Bảng dưới đây chọn size theo số đo vòng eo, vòng mông và cân nặng. Nếu có thước dây, bạn đo trực tiếp sẽ chắc hơn là chọn theo cân nặng.
| Size | Vòng eo (cm) | Vòng mông (cm) | Cân nặng phù hợp (kg) Nam | Cân nặng phù hợp (kg) Nữ |
| XS | 66 | 90 | 45 – 51 | 40 – 48 |
| S | 72 | 95 | 52 – 60 | 49 – 54 |
| M | 78 | 99 | 61 – 68 | 55 – 62 |
| L | 85 | 103 | 69 – 77 | 63 – 68 |
| XL | 91 | 106 | 78 – 85 | 69 – 75 |
Đo lúc mặc đồ mỏng. Nếu tự đo khó, bạn nhờ người khác giữ đầu thước.
Chuyện này hay gặp, chẳng hạn vòng eo hợp size M mà vòng mông lại hợp size L.
Khi hai số đo lệch nhau như vậy, bạn ưu tiên size nào vừa phần mông, vì phần mông và đùi ảnh hưởng nhiều đến độ thoải mái lúc sải chân. Cột cân nặng dùng để đối chiếu thêm.
Nếu cả hai số đo đều nằm giữa hai size, bạn cân nhắc theo cách mặc quen của mình: thích ôm gọn thì lấy size nhỏ hơn, thích rộng rãi thì lấy size lớn hơn.
Nếu số đo của bạn nằm ngoài bảng, hoặc rơi đúng ranh giới hai size, bạn nhắn cho shop kèm chiều cao, cân nặng và số đo vòng eo, vòng mông. Shop sẽ đối chiếu và tư vấn size cho bạn.